Từ điển HSK / 前程
前程
Hán Việt: tiền trìnhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tiền đồ; tương lai (sự nghiệp)
Tốc độ
Ví dụ
年轻人应该珍惜自己的前程。
niánqīngrén yīnggāi zhēnxī zìjǐ de qiánchéng.
Người trẻ nên trân trọng tiền đồ của mình.
Cách viết
前
程
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 锦绣前程 — tiền đồ xán lạn
- 断送前程 — hủy hoại tiền đồ
- 大好前程 — tương lai tươi sáng
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.