Từ điển HSK / 前线
前线
Hán Việt: ✓ tiền tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tiền tuyến; mặt trận; tuyến đầu
Tốc độ
Ví dụ
许多医护人员奔赴抗疫前线。
xǔduō yīhù rényuán bēnfù kàngyì qiánxiàn.
Nhiều nhân viên y tế lên đường ra tuyến đầu chống dịch.
Cách viết
前
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 奔赴前线 — ra tiền tuyến
- 前线战士 — chiến sĩ tiền tuyến
- 生产前线 — tuyến đầu sản xuất
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.