Từ điển HSK / 路线
路线
Hán Việt: lộ tuyếndanh từHSK 3.0 cấp 5
tuyến đường, lộ trình
Tốc độ
Ví dụ
我们提前规划好了旅行路线。
wǒmen tíqián guīhuà hǎo le lǚxíng lùxiàn.
Chúng tôi đã lên kế hoạch lộ trình du lịch từ trước.
Cách viết
路
线
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 旅游路线 — tuyến du lịch
- 设计路线 — thiết kế lộ trình
- 公交路线 — tuyến xe buýt
Từ cùng chữ
路 lộCả họ 33 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.