Từ điển HSK / 前景
前景
Hán Việt: ✓ tiền cảnhdanh từHSK 3.0 cấp 6
triển vọng; viễn cảnh; tiền đồ; tiền cảnh (bức tranh, ảnh)
Tốc độ
Ví dụ
公司的发展前景十分广阔。
gōngsī de fāzhǎn qiánjǐng shífēn guǎngkuò.
Triển vọng phát triển của công ty vô cùng rộng mở.
Cách viết
前
景
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 发展前景 — triển vọng phát triển
- 前景广阔 — viễn cảnh rộng mở
- 美好前景 — tương lai tươi đẹp
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.