Từ điển HSK / 预习

预习

Hán Việt: dự tậpđộng từHSK 3.0 cấp 4

xem trước bài (chuẩn bị trước giờ học)

Tốc độ

Ví dụ

上课前我会先预习课文。

shàngkè qián wǒ huì xiān yùxí kèwén.

Trước giờ học tôi sẽ xem trước bài đọc.

Cách viết

预
习

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 预习课文 — xem trước bài
  • 提前预习 — xem trước sớm
  • 预习功课 — chuẩn bị bài

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK