Từ điển HSK / 备份
备份
Hán Việt: bị phầndanh từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9
bản sao lưu, bản dự phòng; sao lưu (dữ liệu để dự phòng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
bản sao lưu, bản dự phòng
重要文件一定要保存一个备份。
zhòngyào wénjiàn yídìng yào bǎocún yí gè bèifèn.
Tài liệu quan trọng nhất định phải lưu một bản sao lưu.
动
sao lưu (dữ liệu để dự phòng)
请记得定期把手机数据备份到电脑上。
qǐng jìde dìngqī bǎ shǒujī shùjù bèifèn dào diànnǎo shàng.
Nhớ định kỳ sao lưu dữ liệu điện thoại vào máy tính.
Cách viết
备
份
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 数据备份 — sao lưu dữ liệu
- 备份文件 — tệp sao lưu
- 定期备份 — sao lưu định kỳ
Từ cùng chữ
备 bịCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.