Từ điển HSK / 月份
月份
Hán Việt: nguyệt phầndanh từHSK 3.0 cấp 4
tháng, thời điểm tháng
Tốc độ
Ví dụ
雨水最多的月份是七月。
yǔshuǐ zuì duō de yuèfèn shì qīyuè.
Tháng mưa nhiều nhất là tháng bảy.
Cách viết
月
份
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 这个月份 — tháng này
- 哪个月份 — tháng nào
- 不同月份 — các tháng khác nhau
Từ cùng chữ
月 nguyệtCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.