Từ điển HSK / 月饼
月饼
Hán Việt: nguyệt bínhdanh từHSK 3.0 cấp 4
bánh trung thu
Tốc độ
Ví dụ
中秋节我们一起吃月饼。
zhōngqiū jié wǒmen yìqǐ chī yuèbing.
Tết Trung thu chúng tôi cùng nhau ăn bánh trung thu.
Cách viết
月
饼
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃月饼 — ăn bánh trung thu
- 一块月饼 — một cái bánh trung thu
- 送月饼 — tặng bánh trung thu
Từ cùng chữ
月 nguyệtCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.