Từ điển HSK / 份额
份额
Hán Việt: phần ngạchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
phần; thị phần; tỷ lệ chiếm giữ trong chỉnh thể
Tốc độ
Ví dụ
这家公司在市场上占有很大份额。
zhè jiā gōngsī zài shìchǎng shàng zhànyǒu hěn dà fèn'é.
Công ty này chiếm thị phần rất lớn trên thị trường.
Cách viết
份
额
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 市场份额 — thị phần
- 增加份额 — tăng thị phần
- 各自的份额 — phần của mỗi người
Từ cùng chữ
份 phầnCả họ 7 từ →
额 ngạch
- 金额jīn’ésố tiền, khoản tiền, số tiền cụ thể
- 名额míng’échỉ tiêu, số suất (số người quy định)
- 余额yú’ésố dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)
- 差额chā’ésố chênh lệch; phần dôi ra hoặc thiếu hụt; có chênh lệch; có số dư (làm định ngữ, như bầu cử số dư)
- 额度édùhạn mức; hạn ngạch; định mức
- 额外éwàithêm; phụ trội; ngoài định mức
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.