Từ điển HSK / 额外
额外
Hán Việt: ngạch ngoạitính từHSK 3.0 cấp 7-9
thêm; phụ trội; ngoài định mức
Tốc độ
Ví dụ
完成本职工作之外,他还承担了大量额外的任务。
wánchéng běnzhí gōngzuò zhīwài, tā hái chéngdān le dàliàng éwài de rènwù.
Ngoài công việc chính, anh ấy còn gánh vác rất nhiều nhiệm vụ phát sinh thêm.
Cách viết
额
外
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 额外收入 — thu nhập thêm
- 额外负担 — gánh nặng phụ trội
- 额外开支 — chi phí phát sinh
Từ cùng chữ
额 ngạch
- 金额jīn’ésố tiền, khoản tiền, số tiền cụ thể
- 名额míng’échỉ tiêu, số suất (số người quy định)
- 余额yú’ésố dư; phần còn lại (trên tài khoản, sổ sách)
- 差额chā’ésố chênh lệch; phần dôi ra hoặc thiếu hụt; có chênh lệch; có số dư (làm định ngữ, như bầu cử số dư)
- 额度édùhạn mức; hạn ngạch; định mức
- 份额fèn’éphần; thị phần; tỷ lệ chiếm giữ trong chỉnh thể
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.