Cây Hán Việt / 份
份
fènHán Việt: phầncấp 4
phần (lượng từ chỉ phần được chia)
Trang chữ 份 →7 từ ghép chứa 份 · dễ trước
- 月份yuèfènnguyệt phầntháng, thời điểm thángcấp 4
- 身份证shēnfènzhèngthân phần chứngchứng minh thư; thẻ căn cướccấp 4
- 身份shēnfènthân phầnthân phận, danh tínhcấp 5
- 省份shěngfèntỉnh phầntỉnhcấp 5
- 备份bèifènbị phầnbản sao lưu, bản dự phòng; sao lưu (dữ liệu để dự phòng)cấp 7-9
- 份额fèn’éphần ngạchphần; thị phần; tỷ lệ chiếm giữ trong chỉnh thểcấp 7-9
- 股份gǔfèn✓ cổ phầncổ phần, phần vốn gópcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.