Từ điển HSK / 改正
改正
Hán Việt: cải chínhđộng từHSK 3.0 cấp 5
sửa, sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm)
Tốc độ
Ví dụ
老师让我改正作业里的错误。
lǎoshī ràng wǒ gǎizhèng zuòyè lǐ de cuòwù.
Giáo viên bảo tôi sửa lỗi sai trong bài tập.
Cách viết
改
正
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 改正错误 — sửa sai
- 及时改正 — sửa kịp thời
- 改正缺点 — sửa khuyết điểm
Từ cùng chữ
改 cảiCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.