Từ điển HSK / 并行
并行
Hán Việt: tịnh hànhđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
song song tiến hành; đi song song; cùng thực hiện một lúc
Tốc độ
Ví dụ
改革与发展必须并行推进。
gǎigé yǔ fāzhǎn bìxū bìngxíng tuījìn.
Cải cách và phát triển phải được thúc đẩy song song.
Cách viết
并
行
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 齐头并行 — song song đồng loạt
- 并行不悖 — song song không xung khắc
- 双轨并行 — song hành hai hướng
Từ cùng chữ
并 tịnhCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.