Từ điển HSK / 并发症
并发症
Hán Việt: tịnh phát chứngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
biến chứng
Tốc độ
Ví dụ
糖尿病可能引发多种并发症。
tángniàobìng kěnéng yǐnfā duō zhǒng bìngfāzhèng.
Bệnh tiểu đường có thể gây ra nhiều biến chứng.
Cách viết
并
发
症
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 引起并发症 — gây biến chứng
- 术后并发症 — biến chứng hậu phẫu
- 严重并发症 — biến chứng nghiêm trọng
Từ cùng chữ
并 tịnhCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.