Từ điển HSK / 灵机一动
灵机一动
Hán Việt: linh cơ nhất độngthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
chợt lóe lên một sáng kiến; nảy ra ý hay trong tích tắc
Tốc độ
Ví dụ
他灵机一动,想出了一个绝妙的主意。
Tā língjī yídòng, xiǎng chū le yí gè juémiào de zhǔyi.
Anh ấy chợt lóe sáng kiến, nghĩ ra một ý tuyệt vời.
Cách viết
灵
机
一
动
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 灵机一动的主意 — ý chợt nảy ra
- 突然灵机一动 — bỗng lóe sáng kiến
- 灵机一动想出办法 — chợt nghĩ ra cách
Từ cùng chữ
灵 linhCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.