Từ điển HSK / 一时

一时

Hán Việt: ✓ nhất thờidanh từ, phó từHSK 3.0 cấp 6

một thời, nhất thời (khoảng thời gian ngắn); nhất thời, tạm thời, bỗng chốc

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

một thời, nhất thời (khoảng thời gian ngắn)

这种时尚只是风行一时。

zhè zhǒng shíshàng zhǐshì fēngxíng yìshí.

Kiểu mốt này chỉ thịnh hành một thời.

副

nhất thời, tạm thời, bỗng chốc

我一时想不起他的名字。

wǒ yìshí xiǎng bù qǐ tā de míngzi.

Tôi nhất thời không nhớ ra tên anh ấy.

Cách viết

一
时

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一时冲动 — bốc đồng nhất thời
  • 名噪一时 — nổi danh một thời
  • 一时半会儿 — trong chốc lát

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK