Từ điển HSK / 一应俱全

一应俱全

Hán Việt: nhất ưng câu toànthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

đầy đủ mọi thứ, cái gì cần có đều có sẵn

Tốc độ

Ví dụ

这家民宿设施一应俱全

zhè jiā mínsù shèshī yìyīng-jùquán.

Nhà nghỉ này tiện nghi đầy đủ mọi thứ.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 设施一应俱全tiện nghi đầy đủ
  • 用品一应俱全đồ dùng đủ cả
  • 样样一应俱全thứ gì cũng có

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK