Cây Hán Việt / 应
应
yìngHán Việt: ứngcấp 7-9
đáp lại, trả lời; đáp ứng, ứng phó; nhận lời, đồng ý
Trang chữ 应 →25 từ ghép chứa 应 · dễ trước
- 应该yīnggāiưng cainên, phảicấp 3
- 答应dāyingđáp ứngđồng ý; nhận lời; đáp lời; lên tiếng trả lờicấp 4
- 适应shìyìng✓ thích ứngthích nghi; thích ứngcấp 4
- 应聘yìngpìnứng sínhứng tuyển; dự tuyển (việc làm)cấp 4
- 反应fǎnyìng✓ phản ứngphản ứng; đáp lại; phản ánh lên trên; sự phản ứng; phản hồicấp 5
- 应当yīngdāngưng đươngnên; phải; cần phảicấp 5
- 应对yìngduìứng đốiứng phó; đối phócấp 5
- 应用yìngyòng✓ ứng dụngứng dụng; áp dụng vào thực tế; mang tính ứng dụng; thực dụngcấp 5
- 对应duìyìng✓ đối ứngtương ứng, đối ứng (khớp với nhau); tương ứng, tương đương (mang tính khớp nhau)cấp 6
- 供应gōngyìng✓ cung ứngcung ứng; cung cấp; sự cung ứng; nguồn cungcấp 6
- 相应xiāngyìng✓ tương ứngtương ứng, phù hợp; hô ứng lẫn nhaucấp 6
- 效应xiàoyìng✓ hiệu ứnghiệu ứng, tác độngcấp 6
- 呼应hūyìng✓ hô ứnghô ứng, hưởng ứng, phối hợp ăn khớpcấp 7-9
- 回应huíyìnghồi ứnghồi đáp; đáp lại; phản hồi (câu hỏi, dư luận)cấp 7-9
- 顺应shùnyìngthuận ứngthuận theo; thích ứng (xu thế, hoàn cảnh)cấp 7-9
- 响应xiǎngyìng✓ hưởng ứnghưởng ứng; đáp lại (lời kêu gọi, chủ trương)cấp 7-9
- 应酬yìngchouứng thùgiao tế; xã giao; tiếp đãi (khách, đối tác); buổi giao tế; cuộc tiếp khách; việc xã giaocấp 7-9
- 应付yìngfu✓ ứng phóđối phó; ứng phó; xoay xở (với người, việc); làm qua loa; làm chiếu lệ cho xongcấp 7-9
- 应急yìngjíứng cấpứng phó tình huống khẩn cấp; dùng khi cấp báchcấp 7-9
- 应邀yìngyāoứng yêunhận lời mời; được mời (đến dự)cấp 7-9
- 供应链gōngyìngliàncung ứng liênchuỗi cung ứngcấp 7-9
- 得心应手déxīn-yìngshǒu✓ đắc tâm ứng thủđắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậycấp 7-9
- 供不应求gōngbúyìngqiúcung bất ứng cầucung không đủ cầu; hàng khan hiếm, cầu vượt cungcấp 7-9
- 一应俱全yìyīng-jùquánnhất ưng câu toànđầy đủ mọi thứ, cái gì cần có đều có sẵncấp 7-9
- 应有尽有yīngyǒu-jìnyǒuưng hữu tận hữucái gì cũng có, đầy đủ mọi thứcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.