Cây Hán Việt / 应

应

yìngHán Việt: ứngcấp 7-9

đáp lại, trả lời; đáp ứng, ứng phó; nhận lời, đồng ý

Trang chữ 应 →

25 từ ghép chứa 应 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.