Từ điển HSK / 应酬
应酬
Hán Việt: ứng thùđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
giao tế; xã giao; tiếp đãi (khách, đối tác); buổi giao tế; cuộc tiếp khách; việc xã giao
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
giao tế; xã giao; tiếp đãi (khách, đối tác)
他因为工作,晚上经常要出去应酬。
tā yīnwèi gōngzuò, wǎnshàng jīngcháng yào chūqù yìngchou.
Vì công việc, buổi tối anh ấy thường phải ra ngoài giao tế.
名
buổi giao tế; cuộc tiếp khách; việc xã giao
这个星期的应酬实在太多了。
zhège xīngqī de yìngchou shízài tài duō le.
Những buổi giao tế trong tuần này thực sự quá nhiều.
Cách viết
应
酬
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 出去应酬 — ra ngoài giao tế
- 应酬客户 — tiếp đãi khách hàng
- 免不了的应酬 — buổi xã giao khó tránh
Từ cùng chữ
应 ứngCả họ 25 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.