Từ điển HSK / 一无所知
一无所知
Hán Việt: nhất vô sở trithành ngữHSK 7–9
không biết gì cả, hoàn toàn mù tịt
Ví dụ
对于内情,他一无所知。
duìyú nèiqíng, tā yìwúsuǒzhī.
Về nội tình bên trong, anh ấy chẳng biết gì cả.
Cách viết
一
无
所
知
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一无所知的样子 — vẻ ngơ ngác
- 对此一无所知 — không biết gì về việc này
- 完全一无所知 — hoàn toàn mù tịt
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
无 vôCả họ 69 từ →
- 无法wúfǎvô phápkhông thể, không có cách nào
- 无聊wúliáovô liêubuồn chán, nhàm chán, vô vị
- 无论wúlùnvô luậnbất kể, dù... cũng
- 无关wúguānvô quankhông liên quan, không dính dáng
- 无奈wúnàivô nạibất lực, không biết làm sao, đành chịu; ngặt nỗi, khốn nỗi (nối câu chỉ điều đáng tiếc)
- 无数wúshù✓ vô sốvô số, nhiều không đếm xuể
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.