Từ điển HSK / 一连串
一连串
Hán Việt: nhất liên xuyếntính từHSK 3.0 cấp 7-9
một loạt, một chuỗi, liên tiếp nối nhau
Tốc độ
Ví dụ
这一连串的问题让他措手不及。
zhè yìliánchuàn de wèntí ràng tā cuòshǒu-bùjí.
Một loạt câu hỏi liên tiếp khiến anh ấy trở tay không kịp.
Cách viết
一
连
串
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一连串问题 — một loạt câu hỏi
- 一连串事故 — một chuỗi tai nạn
- 一连串反应 — một loạt phản ứng
Từ cùng chữ
一 nhấtCả họ 105 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.