Từ điển HSK / 过敏
过敏
Hán Việt: quá mẫnđộng từHSK 3.0 cấp 5
dị ứng
Tốc độ
Ví dụ
我对海鲜过敏。
wǒ duì hǎixiān guòmǐn.
Tôi bị dị ứng với hải sản.
Cách viết
过
敏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 对花粉过敏 — dị ứng phấn hoa
- 皮肤过敏 — da bị dị ứng
- 过敏反应 — phản ứng dị ứng
Từ cùng chữ
过 quáCả họ 43 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.