Từ điển HSK / 感恩
感恩
Hán Việt: cảm ânđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
biết ơn; cảm kích; tạ ơn
Tốc độ
Ví dụ
我们应当感恩父母的养育之情。
wǒmen yīngdāng gǎn'ēn fùmǔ de yǎngyù zhī qíng.
Chúng ta nên biết ơn công nuôi dưỡng của cha mẹ.
Cách viết
感
恩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 感恩父母 — biết ơn cha mẹ
- 懂得感恩 — biết cảm ân
- 感恩之心 — tấm lòng biết ơn
Từ cùng chữ
感 cảmCả họ 32 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.