Từ điển HSK / 感恩节
感恩节
Gǎn'ēnjiéHán Việt: cảm ân tiếtdanh từ
lễ Tạ ơn
Ví dụ
感恩节的晚餐上,大家会说出自己想感谢的人。
Gǎn'ēnjié de wǎncān shàng, dàjiā huì shuō chū zìjǐ xiǎng gǎnxiè de rén.
Trong bữa tối lễ Tạ ơn, mọi người sẽ nói ra người mình muốn cảm ơn.
Cách viết
感
恩
节
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过感恩节 — đón lễ Tạ ơn
- 感恩节晚餐 — bữa tối lễ Tạ ơn
Từ cùng chữ
感 cảmCả họ 32 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.