Từ điển HSK / 恩怨
恩怨
Hán Việt: ✓ ân oándanh từHSK 3.0 cấp 7-9
ân oán; ơn và oán; thù hằn
Tốc độ
Ví dụ
两家人的恩怨已经延续了好几代。
liǎng jiā rén de ēnyuàn yǐjīng yánxù le hǎojǐ dài.
Ân oán giữa hai nhà đã kéo dài mấy đời.
Cách viết
恩
怨
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 个人恩怨 — ân oán cá nhân
- 恩怨分明 — ân oán rạch ròi
- 了结恩怨 — dứt điểm ân oán
Từ cùng chữ
恩 ân
怨 oánCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.