Từ điển HSK / 感想

感想

Hán Việt: ✓ cảm tưởngdanh từHSK 6

cảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (nảy sinh)

Ví dụ

请谈谈你对这次活动的感想。

qǐng tántán nǐ duì zhè cì huódòng de gǎnxiǎng.

Xin hãy nói về cảm nghĩ của bạn đối với hoạt động lần này.

Cách viết

感
想

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 谈谈感想 — nói về cảm nghĩ
  • 参观感想 — cảm nghĩ khi tham quan
  • 深有感想 — cảm nghĩ sâu sắc

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK