Từ điển HSK / 想法
想法
Hán Việt: tưởng phápdanh từHSK 3.0 cấp 4
ý nghĩ; cách nghĩ; ý tưởng
Tốc độ
Ví dụ
你这个想法很好。
nǐ zhège xiǎngfǎ hěn hǎo.
Ý tưởng này của bạn rất hay.
Cách viết
想
法
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 好想法 — ý tưởng hay
- 有想法 — có ý kiến
- 我的想法 — suy nghĩ của tôi
Từ cùng chữ
想 tưởngCả họ 24 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.