Cây Hán Việt / 想
想
xiǎngHán Việt: tưởngcấp 1
nghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
Trang chữ 想 →24 từ ghép chứa 想 · dễ trước
- 理想lǐxiǎng✓ lý tưởnglý tưởng, ước mơ, hoài bão; lý tưởng, vừa ý nhấtcấp 4
- 梦想mèngxiǎngmộng tưởngmơ ước; mong mỏi; ước mơ; lý tưởngcấp 4
- 想法xiǎngfǎtưởng phápý nghĩ; cách nghĩ; ý tưởngcấp 4
- 思想sīxiǎng✓ tư tưởngtư tưởng, suy nghĩcấp 5
- 想念xiǎngniàntưởng niệmnhớ, nhớ nhungcấp 5
- 想象xiǎngxiàng✓ tưởng tượngtưởng tượng, hình dungcấp 5
- 感想gǎnxiǎng✓ cảm tưởngcảm nghĩ, cảm tưởng, suy nghĩ (nảy sinh)cấp 6
- 幻想huànxiǎng✓ ảo tưởngmơ tưởng, ảo tưởng, mộng tưởng; ảo tưởng, mộng tưởng, điều viển vôngcấp 6
- 联想liánxiǎng✓ liên tưởngliên tưởng (từ việc này nghĩ đến việc khác)cấp 6
- 设想shèxiǎngthiết tưởngtưởng tượng; hình dung; giả định; ý tưởng, dự tính, phương án dự kiếncấp 6
- 猜想cāixiǎngsai tưởngphỏng đoán, suy đoán; sự phỏng đoán; giả thuyết, giả địnhcấp 7-9
- 构想gòuxiǎng✓ cấu tưởnghình dung, phác ý, cấu tưởng (về cái chưa có); ý tưởng, thiết tưởng, phương án dự tưởngcấp 7-9
- 回想huíxiǎng✓ hồi tưởnghồi tưởng; nhớ lại; gợi nhớcấp 7-9
- 空想kōngxiǎngkhông tưởngmơ tưởng hão; nghĩ viển vông không dựa vào thực tế; ảo tưởng; điều viển vông không thể thực hiệncấp 7-9
- 妄想wàngxiǎngvọng tưởngmơ tưởng hão huyền; ảo tưởng làm điều không thể; ảo tưởng; hoang tưởng; ý nghĩ hão huyềncấp 7-9
- 休想xiūxiǎnghưu tưởngđừng hòng, chớ mơ tưởngcấp 7-9
- 着想zhuóxiǎngtrước tưởngnghĩ cho; lo lắng vì (lợi ích của ai/việc gì)cấp 7-9
- 胡思乱想húsī-luànxiǎnghồ tư loạn tưởngnghĩ vẩn vơ; nghĩ lung tung, viển vông không thực tếcấp 7-9
- 可想而知kěxiǎng’érzhīkhả tưởng nhi tricó thể hình dung, suy đoán được; không cần nói cũng biếtcấp 7-9
- 思前想后sīqián-xiǎnghòutư tiền tưởng hậunghĩ tới nghĩ lui; cân nhắc kỹ trước sau; đắn đo suy tínhcấp 7-9
- 想方设法xiǎngfāng-shèfǎtưởng phương thiết pháptìm mọi cách, xoay đủ mọi phương kế để đạt mục đíchcấp 7-9
- 心想事成xīnxiǎng-shìchéngtâm tưởng sự thànhcầu được ước thấy; mọi điều mong muốn đều thành hiện thựccấp 7-9
- 意想不到yìxiǎng-búdàoý tưởng bất đáokhông ngờ tới, hoàn toàn không lường trướccấp 7-9
- 异想天开yìxiǎng-tiānkāidị tưởng thiên khaimơ mộng viển vông, nghĩ những điều hoang đường phi thực tếcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.