Từ điển HSK / 幻想

幻想

Hán Việt: ảo tưởngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

mơ tưởng, ảo tưởng, mộng tưởng; ảo tưởng, mộng tưởng, điều viển vông

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

mơ tưởng, ảo tưởng, mộng tưởng

他整天幻想着一夜暴富。

tā zhěngtiān huànxiǎngzhe yīyè bàofù.

Anh ta suốt ngày mơ tưởng làm giàu trong một đêm.

ảo tưởng, mộng tưởng, điều viển vông

这只是一个不可能实现的幻想

zhè zhǐshì yīgè bù kěnéng shíxiàn de huànxiǎng.

Đây chỉ là một ảo tưởng không thể thành hiện thực.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 美好幻想ảo tưởng đẹp đẽ
  • 沉浸幻想chìm trong mộng tưởng
  • 科学幻想khoa học viễn tưởng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK