Cây Hán Việt / 冒
冒
màoHán Việt: mạocấp 6
bốc lên, tỏa ra, phun ra (khói, hơi, mồ hôi); bất chấp, liều, xông vào (nguy hiểm, thời tiết xấu); giả mạo, mạo danh
Trang chữ 冒 →6 từ ghép chứa 冒 · dễ trước
- 感冒gǎnmàocảm mạobệnh cảm, cảm lạnh; bị cảm, bị cảm lạnhcấp 3
- 冒险màoxiǎn✓ mạo hiểmmạo hiểm, liều lĩnh, phiêu lưucấp 6
- 假冒jiǎmào✓ giả mạogiả mạo, mạo danh, làm giảcấp 7-9
- 冒充màochōngmạo sunggiả mạo; mạo danh; giả làmcấp 7-9
- 冒犯màofàn✓ mạo phạmxúc phạm; mạo phạm; đắc tộicấp 7-9
- 冒昧màomèi✓ mạo muộiđường đột; mạo muội (khiêm từ, chỉ lời nói việc làm thiếu cân nhắc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.