Cây Hán Việt / 味
味
wèiHán Việt: vịcấp 4
vị, mùi vị
Trang chữ 味 →19 từ ghép chứa 味 · dễ trước
- 味道wèidàovị đạomùi vị, hương vịcấp 4
- 口味kǒuwèi✓ khẩu vịkhẩu vị; hương vị (món ăn)cấp 5
- 美味měiwèimỹ vịmón ngon, vị ngon; ngon, thơm ngoncấp 5
- 意味着yìwèizheý vị trướccó nghĩa là; mang ý nghĩacấp 5
- 气味qìwèikhí vịmùi; mùi vị (ngửi được); khuynh hướng; tính khí; chí thú (nghĩa bóng)cấp 6
- 趣味qùwèi✓ thú vịthú vị, hứng thú; sở thích, khiếu thẩm mỹcấp 6
- 味觉wèijué✓ vị giácvị giác; cảm giác về mùi vịcấp 6
- 风味fēngwèi✓ phong vịhương vị đặc trưng; phong vị, nét đặc sắc riêng (thường chỉ vị món ăn địa phương)cấp 7-9
- 回味huíwèihồi vịdư vị; hương vị đọng lại; nghiền ngẫm lại; hồi tưởng lại (ý vị, kỷ niệm)cấp 7-9
- 卤味lǔwèilỗ vịmón kho (bằng nước tương ngũ vị); đồ ngâm khocấp 7-9
- 品味pǐnwèiphẩm vịthưởng thức; nhâm nhi; ngẫm nghĩ cảm nhận (kỹ); gu thẩm mỹ; khiếu thưởng thứccấp 7-9
- 味精wèijīngvị tinhbột ngọt; mì chínhcấp 7-9
- 一味yíwèinhất vịmột mực, cứ khăng khăng, chỉ biết (thường mang nghĩa tiêu cực)cấp 7-9
- 意味yìwèi✓ ý vịý vị, hàm ý, ý tứ hàm chứa; thú vị, ý nhịcấp 7-9
- 韵味yùnwèivận vịdư vị, thần thái, nét quyến rũ tinh tế; ý vị hàm súc khiến người ta ngẫm ngợicấp 7-9
- 滋味zīwèitư vịmùi vị, hương vị; (nghĩa bóng) cảm giác, tâm trạng trong lòngcấp 7-9
- 津津有味jīnjīn-yǒuwèitân tân hữu vịsay sưa, ngon lành, thích thú (ăn rất ngon miệng; làm/nghe với hứng thú nồng nhiệt)cấp 7-9
- 耐人寻味nàirénxúnwèinại nhân tầm vịý vị sâu xa, đáng để suy ngẫm nghiền ngẫmcấp 7-9
- 原汁原味yuánzhī-yuánwèinguyên trấp nguyên vịnguyên bản, giữ đúng hương vị/bản sắc gốc, không bị pha tạp hay thay đổicấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.