Từ điển HSK / 直视
直视
Hán Việt: trực thịđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nhìn thẳng, nhìn chằm chằm vào (không né tránh)
Tốc độ
Ví dụ
他勇敢地直视对方的眼睛。
tā yǒnggǎn de zhíshì duìfāng de yǎnjing.
Anh ấy dũng cảm nhìn thẳng vào mắt đối phương.
Cách viết
直
视
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 直视前方 — nhìn thẳng phía trước
- 不敢直视 — không dám nhìn thẳng
- 直视对方 — nhìn thẳng đối phương
Từ cùng chữ
直 trựcCả họ 20 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.