Từ điển HSK / 医保
医保
yībǎoHán Việt: y bảodanh từ
bảo hiểm y tế
Ví dụ
这个药可以用医保报销。
Zhège yào kěyǐ yòng yībǎo bàoxiāo.
Thuốc này có thể dùng bảo hiểm y tế thanh toán.
Cách viết
医
保
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 用医保 — dùng bảo hiểm y tế
- 医保报销 — bảo hiểm chi trả
- 医保卡 — thẻ bảo hiểm y tế
Từ cùng chữ
医 y
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.