Từ điển HSK / 保质期
保质期
Hán Việt: bảo chất kỳdanh từHSK 3.0 cấp 5
thời hạn sử dụng; hạn dùng
Tốc độ
Ví dụ
这盒牛奶已经过了保质期。
zhè hé niúnǎi yǐjīng guò le bǎozhìqī.
Hộp sữa này đã quá hạn sử dụng rồi.
Cách viết
保
质
期
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 过了保质期 — quá hạn sử dụng
- 保质期内 — trong thời hạn
- 注意保质期 — chú ý hạn dùng
Từ cùng chữ
保 bảoCả họ 29 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.