Từ điển HSK / 医保卡
医保卡
yībǎokǎHán Việt: y bảo tạpdanh từ
thẻ bảo hiểm y tế
Ví dụ
看病的时候别忘了带医保卡。
Kàn bìng de shíhou bié wàng le dài yībǎokǎ.
Lúc đi khám bệnh đừng quên mang thẻ bảo hiểm y tế.
Cách viết
医
保
卡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 带上医保卡 — mang theo thẻ bảo hiểm y tế
- 刷医保卡 — quẹt thẻ bảo hiểm
Từ cùng chữ
医 y
保 bảoCả họ 29 từ →
- 保护bǎohùbảo hộbảo vệ; giữ gìn
- 保证bǎozhèngbảo chứngbảo đảm; cam kết; sự bảo đảm; điều kiện bảo đảm
- 环保huánbǎohoàn bảoviệc bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
- 保安bǎo’ānbảo annhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh; bảo vệ an toàn
- 保持bǎochíbảo trìgiữ; duy trì; giữ gìn
- 保存bǎocúnbảo tồnlưu giữ; bảo quản; lưu lại
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.