Từ điển HSK / 相通
相通
Hán Việt: ✓ tương thôngđộng từHSK 7–9
thông nhau; nối liền; tương thông (không gian, tình cảm, ý nghĩ)
Ví dụ
这两个房间是相通的。
zhè liǎng gè fángjiān shì xiāngtōng de.
Hai căn phòng này thông với nhau.
Cách viết
相
通
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 两室相通 — hai phòng thông nhau
- 心意相通 — tâm ý tương thông
- 血脉相通 — huyết mạch nối liền
Từ cùng chữ
相 tương
通 thôngCả họ 38 từ →
- 交通jiāotōng✓ giao thônggiao thông, vận tải
- 普通pǔtōngphổ thôngbình thường, thông thường
- 通过tōngguòthông quáđi qua; thông qua; đỗ; thông qua; bằng cách
- 通知tōngzhīthông trithông báo; báo cho biết; (bản) thông báo
- 普通话pǔtōnghuàphổ thông thoạitiếng phổ thông, tiếng quan thoại
- 沟通gōutōngcâu thônggiao tiếp, trao đổi, thông hiểu nhau
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.