Từ điển HSK / 通货膨胀

通货膨胀

Hán Việt: thông hoá bành trướngdanh từHSK 7–9

lạm phát (tiền tệ)

Ví dụ

严重的通货膨胀削弱了民众的购买力。

yánzhòng de tōnghuò péngzhàng xuēruò le mínzhòng de gòumǎilì.

Lạm phát nghiêm trọng làm suy giảm sức mua của người dân.

Cách viết

通
货
膨
胀

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 遏制通货膨胀 — kìm chế lạm phát
  • 通货膨胀率 — tỷ lệ lạm phát
  • 恶性通货膨胀 — lạm phát phi mã

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK