Từ điển HSK / 存货

存货

Hán Việt: tồn hoáđộng từ, danh từHSK 7–9

trữ hàng, tích trữ hàng hóa; hàng tồn kho, hàng còn trong kho

Nghĩa theo từ loại

动

trữ hàng, tích trữ hàng hóa

年底前商家纷纷存货备战。

niándǐ qián shāngjiā fēnfēn cúnhuò bèizhàn.

Trước cuối năm, các thương gia đua nhau trữ hàng chuẩn bị.

名

hàng tồn kho, hàng còn trong kho

仓库里的存货已经不多了。

cāngkù lǐ de cúnhuò yǐjīng bù duō le.

Hàng tồn kho trong kho đã không còn nhiều.

Cách viết

存
货

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 清理存货 — thanh lý hàng tồn
  • 存货充足 — hàng dự trữ dồi dào
  • 积压存货 — hàng tồn kho ứ đọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK