Từ điển HSK / 存在
存在
Hán Việt: ✓ tồn tạiđộng từHSK 3.0 cấp 5
tồn tại; có
Tốc độ
Ví dụ
这个问题在很多公司都存在。
zhège wèntí zài hěn duō gōngsī dōu cúnzài.
Vấn đề này tồn tại ở rất nhiều công ty.
Cách viết
存
在
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 存在问题 — tồn tại vấn đề
- 客观存在 — tồn tại khách quan
- 普遍存在 — tồn tại phổ biến
Từ cùng chữ
存 tồnCả họ 16 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.