Từ điển HSK / 存储

存储

Hán Việt: tồn trừđộng từHSK 3.0 cấp 6

lưu trữ, cất giữ, lưu (dữ liệu, thông tin)

Tốc độ

Ví dụ

这些照片存储在云端。

zhèxiē zhàopiàn cúnchǔ zài yúnduān.

Những bức ảnh này được lưu trữ trên đám mây.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 存储数据lưu trữ dữ liệu
  • 存储空间dung lượng lưu trữ
  • 数据存储lưu trữ dữ liệu

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK