Từ điển HSK / 储量

储量

Hán Việt: trừ lượngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

trữ lượng (khoáng sản, tài nguyên)

Tốc độ

Ví dụ

这一带地下的煤炭储量非常丰富。

zhè yídài dìxià de méitàn chǔliàng fēicháng fēngfù.

Trữ lượng than đá dưới lòng đất vùng này rất phong phú.

Cách viết

储
量

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 石油储量 — trữ lượng dầu mỏ
  • 探明储量 — trữ lượng đã thăm dò
  • 储量丰富 — trữ lượng phong phú

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK