Từ điển HSK / 储存
储存
Hán Việt: trừ tồnđộng từHSK 3.0 cấp 6
lưu trữ, cất trữ, tích trữ
Tốc độ
Ví dụ
农民把粮食储存在仓库里。
nóngmín bǎ liángshí chǔcún zài cāngkù lǐ.
Nông dân cất trữ lương thực trong kho.
Cách viết
储
存
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 储存粮食 — tích trữ lương thực
- 储存数据 — lưu trữ dữ liệu
- 储存能量 — dự trữ năng lượng
Từ cùng chữ
储 trừ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.