Từ điển HSK / 储蓄

储蓄

Hán Việt: trừ súcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6

gửi tiết kiệm, dành dụm (tiền); khoản tiền tiết kiệm

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

gửi tiết kiệm, dành dụm (tiền)

他每月都会储蓄一部分工资。

tā měi yuè dōu huì chǔxù yī bùfèn gōngzī.

Mỗi tháng anh ấy đều gửi tiết kiệm một phần lương.

名

khoản tiền tiết kiệm

这些年他有了一笔可观的储蓄。

zhèxiē nián tā yǒu le yī bǐ kěguān de chǔxù.

Những năm qua anh ấy đã có một khoản tiết kiệm đáng kể.

Cách viết

储
蓄

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 银行储蓄 — tiết kiệm ngân hàng
  • 储蓄账户 — tài khoản tiết kiệm
  • 定期储蓄 — tiết kiệm có kỳ hạn

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK