Từ điển HSK / 百货
百货
Hán Việt: bách hoádanh từHSK 3.0 cấp 6
bách hóa, hàng hóa tổng hợp
Tốc độ
Ví dụ
这家商场百货齐全。
zhè jiā shāngchǎng bǎihuò qíquán.
Trung tâm thương mại này bách hóa đầy đủ.
Cách viết
百
货
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 百货商店 — cửa hàng bách hóa
- 百货公司 — công ty bách hóa
- 日用百货 — bách hóa hàng ngày
Từ cùng chữ
百 báchCả họ 10 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.