Cây Hán Việt / 百
百
bǎiHán Việt: báchcấp 1
trăm (số 100)
Trang chữ 百 →10 từ ghép chứa 百 · dễ trước
- 老百姓lǎobǎixìnglão bách tínhdân thường, bách tính, người dâncấp 5
- 百货bǎihuòbách hoábách hóa, hàng hóa tổng hợpcấp 6
- 百分点bǎifēndiǎnbách phân điểmđiểm phần trămcấp 6
- 百般bǎibānbách bànđủ mọi cách; trăm phương nghìn kế; hết sứccấp 7-9
- 百合bǎihébách hợphoa bách hợp; hoa loa kèn (cây và củ bách hợp)cấp 7-9
- 百分比bǎifēnbǐbách phân tỷtỷ lệ phần trămcấp 7-9
- 百科全书bǎikēquánshū✓ bách khoa toàn thưbách khoa toàn thưcấp 7-9
- 千方百计qiānfāng-bǎijìthiên phương bách kếtrăm phương ngàn kế; tìm mọi cách, dùng đủ mọi biện phápcấp 7-9
- 千姿百态qiānzī-bǎitàithiên tư bách tháimuôn hình muôn vẻ; đa dạng phong phú về hình tháicấp 7-9
- 百香果bǎixiāngguǒbách hương quảchanh dây
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.