Từ điển HSK / 货车
货车
Hán Việt: hoá xadanh từHSK 3.0 cấp 6
xe tải; xe chở hàng
Tốc độ
Ví dụ
这辆货车装满了建筑材料。
zhè liàng huòchē zhuāng mǎn le jiànzhù cáiliào.
Chiếc xe tải này chở đầy vật liệu xây dựng.
Cách viết
货
车
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一辆货车 — một chiếc xe tải
- 大型货车 — xe tải cỡ lớn
- 货车司机 — tài xế xe tải
Từ cùng chữ
货 hoáCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.