Cây Hán Việt / 货
货
huòHán Việt: hoácấp 4
hàng hóa
Trang chữ 货 →13 từ ghép chứa 货 · dễ trước
- 货物huòwùhoá vậthàng hóa, hàngcấp 5
- 百货bǎihuòbách hoábách hóa, hàng hóa tổng hợpcấp 6
- 货币huòbìhoá tệtiền tệcấp 6
- 货车huòchēhoá xaxe tải; xe chở hàngcấp 6
- 现货xiànhuòhiện hoáhàng có sẵn (giao ngay, không cần đặt trước)cấp 6
- 存货cúnhuòtồn hoátrữ hàng, tích trữ hàng hóa; hàng tồn kho, hàng còn trong khocấp 7-9
- 货运huòyùnhoá vậnvận chuyển hàng hóa; vận tải hàngcấp 7-9
- 通货膨胀tōnghuòpéngzhàngthông hoá bành trướnglạm phát (tiền tệ)cấp 7-9
- 退货tuìhuòthoái hoátrả hàng
- 换货huànhuòhoán hoáđổi hàng
- 发货fāhuòphát hoágửi hàng, xuất hàng
- 收货shōuhuòthu hoánhận hàng
- 年货niánhuòniên hoáđồ sắm Tết
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.