Từ điển HSK / 年货
年货
niánhuòHán Việt: niên hoádanh từ
đồ sắm Tết
Ví dụ
妈妈带我去超市买年货。
Māma dài wǒ qù chāoshì mǎi niánhuò.
Mẹ dẫn tôi ra siêu thị sắm đồ Tết.
Cách viết
年
货
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 办年货 — sắm Tết
- 买年货 — mua đồ Tết
- 年货街 — phố hàng Tết
Từ cùng chữ
年 niênCả họ 49 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.