Cây Hán Việt / 车
车
chēHán Việt: xacấp 1
xe (phương tiện)
Trang chữ 车 →45 từ ghép chứa 车 · dễ trước
- 火车huǒchēhoả xaxe lửa; tàu hỏacấp 1
- 开车kāichēkhai xalái xecấp 1
- 出租车chūzūchēxuất tô xaxe taxicấp 1
- 车站chēzhànxa trạmbến xe, trạm xecấp 2
- 打车dǎchēđả xađi taxi, bắt xecấp 2
- 公交车gōngjiāochēcông giao xaxe buýtcấp 2
- 汽车qìchēkhí xaxe hơi; ô tôcấp 3
- 自行车zìxíngchētự hành xaxe đạpcấp 3
- 车速chēsùxa tốctốc độ xecấp 4
- 车位chēwèixa vịchỗ đậu xecấp 4
- 动车dòngchēđộng xatàu cao tốc (động xa)cấp 4
- 堵车dǔchēđổ xatắc đường; kẹt xecấp 4
- 停车tíngchēđình xađỗ xe; dừng xecấp 4
- 电动车diàndòngchēđiện động xaxe điệncấp 4
- 停车场tíngchēchǎngđình xa trườngbãi đỗ xecấp 4
- 车祸chēhuòxa hoạtai nạn xe cộcấp 5
- 车库chēkùxa khốgara, nhà để xecấp 5
- 车辆chēliàngxa lượngxe cộ (gọi chung)cấp 5
- 车厢chēxiāngxa sươngtoa xe (tàu hỏa)cấp 5
- 车主chēzhǔxa chủchủ xecấp 5
- 列车lièchēliệt xađoàn tàu, tàu hỏacấp 5
- 救护车jiùhùchēcứu hộ xaxe cứu thươngcấp 5
- 倒车dǎochēđảo xalùi xe, de xe; đổi xe, chuyển tuyến (giữa đường)cấp 6
- 货车huòchēhoá xaxe tải; xe chở hàngcấp 6
- 客车kèchēkhách xaxe khách, xe chở kháchcấp 6
- 刹车shāchēsát xaphanh, thắng (xe); giảm tốc dừng lại; cái phanh, bộ thắng xecấp 6
- 晕车yùnchēvựng xasay xe, say tàu xecấp 6
- 机动车jīdòngchēcơ động xaxe cơ giớicấp 6
- 摩托车mótuōchēma thác xaxe máy, xe gắn máycấp 6
- 车间chējiānxa gianphân xưởng; xưởng sản xuấtcấp 7-9
- 轿车jiàochēkiệu xaxe con; xe du lịch; xe sedancấp 7-9
- 卡车kǎchētạp xaxe tảicấp 7-9
- 缆车lǎnchēlãm xacáp treo; xe cápcấp 7-9
- 赛车sàichētái xađua xe (hoạt động thi tốc độ bằng xe); xe đua (loại xe chuyên dùng để đua)cấp 7-9
- 通车tōngchēthông xathông xe (đường, tuyến bắt đầu cho xe cộ đi lại)cấp 7-9
- 私家车sījiāchētư gia xaxe hơi cá nhân; xe riêngcấp 7-9
- 车牌chēpáixa bàibiển số xe
- 车票chēpiàoxa phiếuvé xe; vé tàu
- 拖车tuōchētha xaxe cứu hộ; kéo xe
- 洗车xǐchētẩy xarửa xe
- 车厘子chēlízixa ly tửquả cherry (anh đào nhập khẩu)
- 网约车wǎngyuēchēvõng ước xaxe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng
- 顺风车shùnfēngchēthuận phong xađi nhờ xe; xe đi chung
- 候车室hòuchēshìhậu xa thấtphòng chờ (bến xe, ga tàu)
- 末班车mòbānchēmạt ban xachuyến xe cuối; chuyến cuối cùng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.