Từ điển HSK / 车牌
车牌
chēpáiHán Việt: xa bàidanh từ
biển số xe
Ví dụ
我记下了那辆车的车牌号。
Wǒ jì xià le nà liàng chē de chēpái hào.
Tôi đã ghi lại biển số của chiếc xe đó.
Cách viết
车
牌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看车牌 — nhìn biển số
- 记下车牌 — ghi lại biển số
- 换车牌 — đổi biển số
Từ cùng chữ
车 xaCả họ 45 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.